Dịch nghĩa:
先生はとくに田中を選び出して誉めた。
Thầy giáo đã đặc biệt chọn ra và khen ngợi Tanaka.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
田
Điền
ruộng lúa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
出
Xuất
ra ngoài
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang