Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
はその
少年
しょうねん
が
正直
しょうじき
なので
誉
ほ
めた。
Thầy giáo đã khen ngợi cậu bé đó vì sự trung thực.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang