Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
によれば、
私
わたし
はよい
生徒
せいと
だそうです。
Theo thầy giáo, tôi là một học sinh giỏi.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
よる
dám
私
わたくし
tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
そう
có vẻ
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
私
Tư
tư nhân; tôi
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người