Dịch nghĩa:
兄が民謡に興味を抱き始めたのは十二歳ごろだった。
Anh trai tôi bắt đầu thích dân ca từ khi khoảng mười hai tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
民
Dân
dân; quốc gia
謡
Dao
bài hát; hát
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
始
Thí
bắt đầu
十
Thập
mười
二
Nhị
hai
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội