Dịch nghĩa:

Yukiko là một cô bé ngây thơ chưa đến tuổi trưởng thành.

Hán tự:

Ưu dịu dàng; vượt trội
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Tử trẻ em
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
không có gì; không
tà ác
Khí tinh thần; không khí
Thiếu ít
Nữ phụ nữ