Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
研究
けんきゅう
気質
きしつ
だから
語学
ごがく
向
むか
いてないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ mình không hợp với ngôn ngữ vì tính cách nghiên cứu của mình.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
気質
きしつ
tính cách; tâm tính
語
ご
từ; thuật ngữ
向く
むく
quay về phía; nhìn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
気
Khí
tinh thần; không khí
質
Chất
chất lượng; tính chất
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
思
Tư
nghĩ