Dịch nghĩa:

Tôi nghĩ mình không hợp với ngôn ngữ vì tính cách nghiên cứu của mình.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Khí tinh thần; không khí
Chất chất lượng; tính chất
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Học học; khoa học
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
nghĩ