Dịch nghĩa:
僕らはその美しい景色をじっとみつめた。
Chúng tôi đã nhìn chằm chằm vào cảnh đẹp ấy.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
色
Sắc
màu sắc