Dịch nghĩa:
僕は近道を通って森にもどり、小屋に錠をおろし、バスケットを開けた。
Tôi đi tắt qua rừng trở về nhà, khóa cửa nhà và mở giỏ hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
森
Sâm
rừng
小
Tiểu
nhỏ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
錠
Đĩnh
khóa; xiềng xích
開
Khai
mở; mở ra