Dịch nghĩa:
僕は海で泳ぐより川や湖で泳ぐほうが好きです。
Tôi thích bơi ở sông và hồ hơn là ở biển.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
海
Hải
biển; đại dương
泳
Vịnh
bơi
川
Xuyên
sông; dòng suối
湖
Hồ
hồ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó