Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
決
けっ
して
負
ま
けません
一糸
いっし
の
迷
まよ
いもありません。
Tôi sẽ không bao giờ thua, không hề do dự chút nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
決して
けっして
không bao giờ; không hề
負ける
まける
thua; bị đánh bại
一糸
いっし
sợi; dây
迷い
まよい
do dự; bối rối; lúng túng; nghi ngờ; thiếu quyết đoán
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
一
Nhất
một
糸
Mịch
sợi
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng