Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
大学
だいがく
で
工学
こうがく
を
専攻
せんこう
するつもりだ。
Tôi định chuyên ngành kỹ thuật ở đại học.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
工学
こうがく
kỹ thuật
専攻
せんこう
môn học chính; nghiên cứu chuyên ngành
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
攻
Công
tấn công; chỉ trích; mài giũa