Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
会
あ
った
瞬間
しゅんかん
彼女
かのじょ
を
好
す
きになった。
Tôi đã yêu cô ấy ngay khi gặp.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
瞬間
しゅんかん
khoảnh khắc; giây lát; giây
彼女
かのじょ
cô ấy
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
瞬
Thuấn
nháy mắt
間
Gian
khoảng cách; không gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó