Dịch nghĩa:
僕とお父さんはたまに一緒に釣りに行きます。
Bố và tôi đôi khi cùng nhau đi câu cá.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
父
Phụ
cha
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng