Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
だったら
家
いえ
に
帰
かえ
ってゆっくり
休
やす
むけどなあ。
Nếu là tôi thì tôi sẽ về nhà và nghỉ ngơi thôi.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
休
Hưu
nghỉ ngơi