Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
傘
かさ
をなくしたから、
新
あたら
しいのを
買
か
わなければならない。
Tôi đã làm mất ô, nên phải mua cái mới.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
傘
かさ
ô
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
傘
Tản
ô
新
Tân
mới
買
Mãi
mua