Dịch nghĩa:
健康を失って初めて健康のありがたみがわかる。
Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.
Từ vựng:
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
失
Thất
mất; lỗi
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu