Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
借
か
りた
物
もの
はなくさないようにすべきです。
Bạn nên cẩn thận không để mất đồ mượn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
借りる
かりる
mượn
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
無い
ない
không tồn tại
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
借
Tá
mượn
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề