Dịch nghĩa:
俺サマが来たからには、ママにミルクをねだる時間はねーぞ!
Kể từ khi tôi đến đây, bạn không còn thời gian để năn nỉ mẹ cho uống sữa nữa đâu!
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
来
Lai
đến; trở thành
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian