Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
は
死
し
なずに
死後
しご
の
世界
せかい
が
見
み
たいんだ。
Tôi muốn thấy thế giới sau cái chết mà không phải chết.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
死後
しご
sau khi chết
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
死
Tử
chết
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy