Dịch nghĩa:
俺の嫁さん、メアリーっていうんだ。お前んとこは?
Vợ tôi tên là Mary, còn nhà cậu thì sao?
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu
前
Tiền
phía trước; trước