Dịch nghĩa:
修理所に行って修理してもらってください。
Hãy đến xưởng sửa chữa để được sửa chữa.
Từ vựng:
Hán tự:
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng