Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
保守
ほしゅ
主義
しゅぎ
の
人
ひと
が
必
かなら
ずしも
反動
はんどう
主義
しゅぎ
者
しゃ
とは
限
かぎ
らない。
Không phải người bảo thủ nào cũng là phản động.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
保守主義
ほしゅしゅぎ
chủ nghĩa bảo thủ
人
ひと
người; ai đó
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
反動
はんどう
phản ứng; giật lùi; đá; phản ứng ngược
主義者
しゅぎしゃ
người ủng hộ; nhà lý luận
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
人
Nhân
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
反
Phản
chống-
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
者
Giả
người
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng