Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
便利
べんり
なものを
発明
はつめい
しようと
熱心
ねっしん
な
人
ひと
もいます。
Cũng có người nhiệt tình phát minh ra những thứ tiện lợi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
便利
べんり
tiện lợi; tiện dụng; hữu ích
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
発明
はつめい
phát minh
為る
する
làm
熱心
ねっしん
nhiệt tình; hăng hái
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
明
Minh
sáng; ánh sáng
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
心
Tâm
trái tim; tâm trí
人
Nhân
người