Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
供給
きょうきゅう
がまもなく
需要
じゅよう
に
追
お
いつくでしょう。
Cung sẽ sớm theo kịp nhu cầu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
供給
きょうきゅう
cung cấp; cung ứng
無い
ない
không tồn tại
需要
じゅよう
nhu cầu
追いつく
おいつく
bắt kịp
Hán tự:
供
Cung
cung cấp
給
Cấp
lương; cấp
需
Nhu
nhu cầu; yêu cầu
要
Yêu
cần; điểm chính
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó