Dịch nghĩa:

Ví dụ, chim nhỏ được trang bị thiết bị phòng thủ đặc biệt.

Hán tự:

Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Tiểu nhỏ
Điểu chim; gà
Đặc đặc biệt
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Ngự tôn kính; điều khiển; cai quản
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị