Dịch nghĩa:
使用人に手紙を持たせて伺わせます。
Tôi sẽ gửi người hầu mang thư đến hỏi thăm bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
用
Dụng
sử dụng; công việc
人
Nhân
người
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
持
Trì
cầm; giữ
伺
Tứ
thăm; hỏi