Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
使
つか
いたかったら、
私
わたし
のパソコン
使
つか
ってもいいよ。
Bạn có thể dùng cái laptop của tôi nếu bạn muốn.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
私
わたくし
tôi
パソコン
máy tính cá nhân; PC
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
私
Tư
tư nhân; tôi