Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
週間
しゅうかん
もよい
天気
てんき
だったあとで
雨
あめ
がふった。
Sau nhiều tuần trời đẹp, cuối cùng đã có mưa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
週間
しゅうかん
tuần
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
天気
てんき
thời tiết
雨
あめ
mưa
Hán tự:
何
Hà
gì
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
雨
Vũ
mưa