Dịch nghĩa:

Những người được coi là phe diều hâu đều có vẻ như không giỏi trong mọi việc.

Hán tự:

Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Ưng diều hâu
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Nhân người
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Thủ tay