タカ派 [Phái]

鷹派 [Ưng Phái]

たかは

Danh từ chung

phe diều hâu; phe cứng rắn

JP: 何故なぜ鷹派たかはされるひとたちが、ことごとく苦手にがて

VI: Những người được coi là phe diều hâu đều có vẻ như không giỏi trong mọi việc.

🔗 ハト派