Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
度
ど
もピンポン
鳴
な
らしてみたんだけど、
誰
だれ
も
出
で
ないんだ。
Tôi đã bấm chuông nhiều lần nhưng không ai ra mở cửa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何度
なんど
bao nhiêu lần
鳴らす
ならす
reo; kêu; bấm (mũi); búng (ngón tay)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
誰
だれ
ai
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
鳴
Minh
hót; kêu; vang
誰
Thùy
ai; ai đó
出
Xuất
ra ngoài