Dịch nghĩa:
何年も農場で仕事をして彼のからだはたくましくなった。
Sau nhiều năm làm việc tại trang trại, cơ thể anh ấy đã trở nên rắn rỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
場
Trường
địa điểm
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó