Dịch nghĩa:

Có bao nhiêu nhân viên được tuyển dụng?

Hán tự:

Nhân người
Tùng tuân theo; phụ thuộc
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Viên nhân viên; thành viên
Cố thuê; mướn
Dụng sử dụng; công việc