Dịch nghĩa:

Có bao nhiêu người đã tham dự cuộc họp?

Hán tự:

Nhân người
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp