Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
も
間違
まちが
ったことは、してないと
思
おも
います。
Tôi không nghĩ mình đã làm gì sai.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
間違う
まちがう
sai lầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
何
Hà
gì
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
思
Tư
nghĩ