V やしない (~ yashinai) Diễn tả sự phủ nhận mạnh mẽ hoặc từ chối: 'Tôi sẽ không bao giờ...', 'Không đời nào tôi sẽ...'. JLPT N1
~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3