V やしない
JLPT N1
Diễn tả sự phủ nhận mạnh mẽ hoặc từ chối: 'Tôi sẽ không bao giờ...', 'Không đời nào tôi sẽ...'.

Cấu trúc:

Verb (masu stem) + やしない

Mô tả chi tiết

Ngữ pháp này thêm sắc thái phủ định mạnh mẽ hoặc bác bỏ ý tưởng rằng người nói (hoặc ai đó) sẽ làm hành động đó. Được hình thành bằng cách thêm やしない vào gốc động từ, nó thường xuất hiện trong ngôn ngữ thân mật hoặc nói.

Ví dụ:

Lúc này thì không khóc đâu.
Tôi không giúp anh ta đâu.
Anh ấy không nói những điều như vậy đâu.
Tôi không mua những thứ đắt đỏ như vậy đâu.