Dịch nghĩa:
何もかもうまくいかず、どうしていいか迷って苦悶した。
Mọi thứ đều không suôn sẻ, tôi bối rối không biết phải làm sao và cảm thấy đau khổ.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
悶
Muộn
đau khổ; lo lắng