Dịch nghĩa:
何はともあれ、大事にいたらなかったのは、不幸中の幸いであった。
May mắn thay, mọi chuyện đã không đi đến mức tồi tệ nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm