Dịch nghĩa:

Phải ngăn chặn chiến tranh bằng mọi cách.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại