Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
で
歯医者
はいしゃ
に
行
い
くのを
先
さき
延
の
ばしにするの?
Tại sao cậu lại trì hoãn việc đi nha sĩ?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
先延ばし
さきのばし
trì hoãn; hoãn lại
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
歯
Xỉ
răng
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
先
Tiên
trước; trước đây
延
Duyên
kéo dài; duỗi