Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
ころうと、
覚悟
かくご
しておくべきだ。
Dù có chuyện gì xảy ra, bạn cũng nên chuẩn bị tâm lý.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
覚悟
かくご
sẵn sàng
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
悟
Ngộ
giác ngộ; nhận thức; phân biệt; nhận ra; hiểu