Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
こってもあきらめてはいけません。
Dù có chuyện gì xảy ra, bạn không được bỏ cuộc.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
諦める
あきらめる
từ bỏ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy