Dịch nghĩa:
何か変なものを感じ取ったに違いない。
Chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận thấy điều gì đó lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
取
Thủ
lấy; nhận
違
Vi
khác biệt; khác