Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かあったらそのつど
知
し
らせてください。
Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy thông báo cho tôi.
Từ vựng:
何
なん
gì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
都度
つど
mỗi lần; bất cứ khi nào
知る
しる
biết; nhận thức
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ