Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
体
からだ
が
弱
よわ
くなって
行
い
くにつれて、
禎子
さだこ
はますます
死
し
について
考
かんが
えるようになった。
Khi cơ thể yếu đi, Tadako càng nghĩ nhiều về cái chết.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
体
からだ
cơ thể
弱い
よわい
yếu
成る
なる
trở thành; đạt được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
死
し
cái chết
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
弱
Nhược
yếu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
禎
Trinh
hạnh phúc; may mắn; tốt lành; điềm lành
子
Tử
trẻ em
死
Tử
chết
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ