Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
住所
じゅうしょ
録
ろく
を
新
あたら
しいものに
書
か
き
直
なお
さなければならない。
Tôi cần viết lại sổ địa chỉ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
住所録
じゅうしょろく
sổ địa chỉ
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
書き直す
かきなおす
viết lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
録
Lục
ghi chép
新
Tân
mới
書
Thư
viết
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa