Dịch nghĩa:
伝統は伝統として尊重されるべきだ。
Truyền thống nên được tôn trọng như là truyền thống.
Hán tự:
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
統
Thống
tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
重
Trọng
nặng; quan trọng