Dịch nghĩa:

Kế toán viên không chịu thừa nhận lỗi lầm.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
quý ông; học giả
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng