Dịch nghĩa:

Người phụ trách kế toán sẽ kiểm tra những con số này.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Số số; sức mạnh
Tự chữ; từ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải